se ressentir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Còn chịu ảnh hưởng, còn chịu tác hại, còn chịu hậu quả: Diễn tả việc vẫn còn bị ảnh hưởng bởi một sự kiện, một hành động hoặc một tình trạng trong quá khứ, thườngtiêu cực.
    • Còn mang dấu vết: Diễn tả việc vẫn còn thể hiện dấu tích, ảnh hưởng của một yếu tố nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Il se ressent encore de sa chute. (Anh ấy vẫn còn chịu hậu quả từ ngã.)
    • L'économie du pays se ressent de la crise. (Nền kinh tế của đất nước vẫn còn chịu ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng.)
    • Son style architectural se ressent des influences orientales. (Phong cách kiến trúc của ông ấy còn mang dấu vết của những ảnh hưởng phương Đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "s'en ressentir pour (quelque chose)" (thông tục): Cảm thấy sung sức, cảm thấy đủ khả năng hoặc hứng thú để làm một việc gì đó.
    • Il s'en ressent pour faire une longue randonnée. (Anh ấy cảm thấy sung sức để đi một chuyến đi bộ đường dài.)
    • Tu t'en ressens pour aller au cinéma ce soir ? (Tối nay cậu hứng đi xem phim không?)
Biến thể từ gần giống
  • Ressentir (v.t): Cảm thấy, cảm nhận (một cảm xúc, một cảm giác).
    • Je ressens une grande joie. (Tôi cảm thấy một niềm vui lớn.)
  • Ressenti (n.m): Cảm nhận, ấn tượng cá nhân.
    • Quel est ton ressenti sur cette décision ? (Cảm nhận của bạn về quyết định này?)
Từ đồng nghĩa
  • Subir les conséquences de: Chịu hậu quả của.
  • Porter la marque de: Mang dấu ấn của.
  • Être affecté par: Bị ảnh hưởng bởi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào khác ngoài cấu trúc phản thân "se ressentir de" cách dùng thông tục "s'en ressentir pour").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "se ressentir").

tự động từ
  1. còn chịu ảnh hưởng; còn chịu tác hại, còn chịu hậu quả
    • Se ressentir d'une opération
      còn chịu ảnh hưởng của lần phẫu thuật
    • Se ressentir de la guerre
      còn chịu hậu quả chiến tranh
  2. còn mang dấu vết
    • Se ressentir du got du temps
      còn mang dấu vết thị hiếu của thời đại
    • s'en ressentir pour
      (thông tục) cảm thấy sung sức
    • S'en ressentir pour le championnat
      cảm thấy sung sức dự cuộc giật giải quán quân